Máy lốc tấm lô cao su chính xác cao LXJYJ500/1000/1500mm

Thông số kỹ thuật Máy lốc tấm lô cao su chính xác cao LXJYJ500/1000/1500mm

1 . Model LXJYJ-02-500 ( Tiêu chuẩn )

Loại : Điện – Thủy lực

Công suất động cơ: 3kW

Áp lực : 3~8Mpa

Hệ thống điều khiển : NC Control

Chế độ vận hành : Thủ công – Tự động

Độ dày tấm : 0,8~2.0mm

Đường kính gia công : 100~500mm

Chiều rộng tấm : 50~500mm

Kích thước máy :1980*990*1200

Trọng lượng : ~1000kg

2 . Model LXJYJ-02-500 ( cao cấp )

Loại : Điện – Thủy lực

Công suất động cơ: 6kW

Áp lực : 4~12Mpa

Hệ thống điều khiển : NC Control

Chế độ vận hành : Thủ công – Tự động

Độ dày tấm : 0,8~3,5mm

Đường kính gia công : 100~500mm

Chiều rộng tấm : 100~500mm

Kích thước máy :1980*990*1200

Trọng lượng : ~1000kg

3 . Model LXJYJ-02-700 ( Tiêu chuẩn )

Loại : Điện – Thủy lực

Công suất động cơ: 3kW

Áp lực : 3~8Mpa

Hệ thống điều khiển : NC Control

Chế độ vận hành : Thủ công – Tự động

Độ dày tấm : 0,8~2.0mm

Đường kính gia công : 100~500mm

Chiều rộng tấm : 50~700mm

Kích thước máy :2180*990*1200 mm

Trọng lượng : ~1000kg

4 . Model LXJYJ-02-700 ( Cao Cấp )

Loại : Điện – Thủy lực

Công suất động cơ: 6kW

Áp lực : 4~12Mpa

Hệ thống điều khiển : NC Control

Chế độ vận hành : Thủ công – Tự động

Độ dày tấm : 0,8~3,5mm

Đường kính gia công : 100~500mm

Chiều rộng tấm : 100~700mm

Kích thước máy :2365*990*1300 mm

Trọng lượng : ~1200kg

5 . Model LXJYJ-02-1000 ( Tiêu chuẩn )

Loại : Điện – Thủy lực

Công suất động cơ: 6kW

Áp lực : 4~12Mpa

Hệ thống điều khiển : NC Control

Chế độ vận hành : Thủ công – Tự động

Độ dày tấm : 0,8~2.0mm

Đường kính gia công : 150~500mm

Chiều rộng tấm : 50~1000mm

Kích thước máy :2480*990*1300 mm

Trọng lượng : ~1500kg

6. Model LXJYJ-02-1000 ( Cao Cấp )

Loại : Điện – Thủy lực

Công suất động cơ: 7,7kW

Áp lực : 5~16Mpa

Hệ thống điều khiển : NC Control

Chế độ vận hành : Thủ công – Tự động

Độ dày tấm : 0,8~3,5mm

Đường kính gia công : 200~600mm

Chiều rộng tấm : 100~1000mm

Kích thước máy :2760*990*1300 mm

Trọng lượng : ~1800kg

7 . Model LXJYJ-02-1500 ( Tiêu chuẩn )

Loại : Điện – Thủy lực

Công suất động cơ: 6kW

Áp lực : 4~12Mpa

Hệ thống điều khiển : NC Control

Chế độ vận hành : Thủ công – Tự động

Độ dày tấm : 0,8~2.0mm

Đường kính gia công : 150~500mm

Chiều rộng tấm : 50~1500mm

Kích thước máy :3170*990*1200 mm

Trọng lượng : ~2500kg

4 . Model LXJYJ-02-1500 ( Cao Cấp )

Loại : Điện – Thủy lực

Công suất động cơ: 8kW

Áp lực : 5~16Mpa

Hệ thống điều khiển : NC Control

Chế độ vận hành : Thủ công – Tự động

Độ dày tấm : 0,8~3,5mm

Đường kính gia công : 200~600mm

Chiều rộng tấm : 100~1500mm

Kích thước máy :3170*990*1300 mm

Trọng lượng : ~2800kg

Video Máy lốc tấm lô cao su chính xác cao LXJYJ500/1000/1500mm

Máy lốc tấm lô cao su chính xác cao LXJYJ500/1000/1500mm
Máy lốc tấm lô cao su chính xác cao LXJYJ500/1000/1500mm

 

 

 

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy lốc tấm lô cao su chính xác cao LXJYJ500/1000/1500mm”